染習

rǎn xí nhiễm tập

Hán Việt: nhiễm tập · Pinyin: rǎn xí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiễm) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huốm vào mà quen đi, lây thói quen. nhiễm tập nhiễm tập ☆Nhuốm vào mà quen đi, lây thói quen. nhiễm tập (術語)浸染惡氣,熏習於他。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受到習俗的薰染。《舊唐書.卷一八.武宗本紀》:「是由季時,傳此異俗,因緣染習,蔓衍滋多。」《宋史.卷二六四.宋琪傳》:「實由地脈潛通而然,亦猶人之善惡以染習而成也。」

Eng

  • Cihui 染習 ǎnxí* v.o. <Budd.> contract bad habits/customs