染翰

rǎn hàn nhiễm hàn

Hán Việt: nhiễm hàn · Pinyin: rǎn hàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiễm) + (hàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取筆蘸墨書寫。《文選.潘岳.秋興賦》:「於是染翰操紙,慨然而賦。」《梁書.卷四一.蕭介傳》:「介染翰便成,文無加點。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以笔蘸墨〔,笔; 指作诗文﹑绘画等; 指写字; 指书写的墨迹。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以笔蘸墨〔,笔。 2.指作诗文﹑绘画等。 3.指写字。 4.指书写的墨迹。

Eng

  • Cihui 染翰 ǎnhàn v. soak a writing brush with ink