染草

rǎn cǎo nhiễm thảo

Hán Việt: nhiễm thảo · Pinyin: rǎn cǎo

Tổng quan

ây cỏ dùng làm thuốc nhuộm vải. nhiễm thảo nhiễm thảo ☆Cây cỏ dùng làm thuốc nhuộm vải.

Cấu tạo: (nhiễm) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây cỏ dùng làm thuốc nhuộm vải. nhiễm thảo nhiễm thảo ☆Cây cỏ dùng làm thuốc nhuộm vải.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可作染料的草本植物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.可作染料的草本植物。