柔中 róu zhōng · nhu trung Hán Việt: nhu trung · Pinyin: róu zhōng Tổng quan Cấu tạo: 柔 (nhu) + 中 (trung)Pinyinróu zhōngHán Việtnhu trungCấu tạo柔 + 中 · nhu + trung nghĩa thành phần: nhu + trung Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 谓柔顺而得中正之道; 谓中心和明。Tân Hoa Tự Điển 1.谓柔顺而得中正之道。 2.谓中心和明。