柔克

róu kè nhu khắc

Hán Việt: nhu khắc · Pinyin: róu kè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (khắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語出《書經.洪範》:「沉潛剛克,高明柔克。」溫和而能立事。《漢書.卷一○○.敘傳下》:「孝元翼翼,高明柔克。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"柔克"; 谓和柔而能成事; 谓柔忍克制。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"柔克"。 2.谓和柔而能成事。 3.谓柔忍克制。