柔化
nhu hóa
Hán Việt: nhu hóa · Pinyin: róu huà
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 由強硬僵持轉向鬆弛和緩的狀態。如:「他的態度已經柔化了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 怀柔感化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.怀柔感化。
Eng
- Cihui 柔化 óuhuà v. 1. soften 2. become weak and lax 3. melt