柔嘉

róu jiā nhu gia

Hán Việt: nhu gia · Pinyin: róu jiā

Tổng quan

ềm mại đẹp đẽ. nhu gia nhu gia ☆Mềm mại đẹp đẽ.

Cấu tạo: (nhu) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ềm mại đẹp đẽ. nhu gia nhu gia ☆Mềm mại đẹp đẽ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 美善。晉.張華〈輕薄篇〉:「被服極纖麗,肴膳盡柔嘉。」唐.陸贄〈冊淑妃王氏為皇后文〉:「言無伐善,志在匿瑕,柔嘉自持,喜慍莫見。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柔和美善; 指温和善良的人; 指美味﹑美食。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.柔和美善。 2.指温和善良的人。 3.指美味﹑美食。