柔性
nhu tính
Hán Việt: nhu tính · Pinyin: róu xìng
Tổng quan
tính linh hoạt ó tính chất mềm dẻo, thay đổi được. nhu tính nhu tính ☆Có tính chất mềm dẻo, thay đổi được.
Nghĩa
Việt
- Cihui tính linh hoạt ó tính chất mềm dẻo, thay đổi được. nhu tính nhu tính ☆Có tính chất mềm dẻo, thay đổi được.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柔顺之性。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柔顺之性。
Eng
- CC-CEDICT flexibility
- Cihui flexibility