柔情
nhu tình
Hán Việt: nhu tình · Pinyin: róu qíng
Tổng quan
tình cảm dịu dàng | tâm tư dịu dàng
Nghĩa
Việt
- Cihui tình cảm dịu dàng | tâm tư dịu dàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溫婉的情意。晉.陶淵明〈閑情賦〉:「淡柔情于俗內,負雅志于高雲。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「戲調初微拒,柔情已暗通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 温柔的感情。
- Tân Hoa Tự Điển 1.温柔的感情。
Eng
- CC-CEDICT gentle feelings|tender sentiments
- Cihui gentle feelings; tender sentiments