柔懦

róu nuò nhu nọa

Hán Việt: nhu nọa · Pinyin: róu nuò

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (nọa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和順軟弱。《韓非子.亡徵》:「怯攝而弱守,蚤見而心柔懦。」《三國演義》第三四回:「前妻陳氏所生長子琦,為人雖賢,而柔懦不足立大事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"柔愞"; 优柔懦弱; 指弱小者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"柔愞"。 2.优柔懦弱。 3.指弱小者。

Eng

  • Cihui 柔懦 óunuò v.p. timid and overcautious; weak-willed