nuò nọa

Hán Việt: nọa · Pinyin: nuò

Tổng quan

đần độn nhút nhát

懦夫 · 懦弱 · 懦艮 · 懦弱地 · 懦弱的 · 懦怯的 · 懦怯者 · 懦弱的人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnuò
Hán Việtnọa
Quảng Đôngjyu4
Mân Namnōo
Nhật BảnYOWAI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổnjyo
Phản thiết人朱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hèn yếu. Nguyễn Du [阮攸] : {Chính khí ca thành lập nọa phu} [正氣歌成立懦夫] (Kê Thị Trung từ [嵆侍中祠]) Bài Chính khí ca làm xong, khiến kẻ ươn hèn cũng đứng dậy. $ Có khi đọc là chữ {nhu}.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm nhú nhú lên [Eng: to begin to show, to show up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhọ nhọ mặt [Eng: ashamed; dishonorable]
  • Bảng Tra Chữ Nôm nhụ nhụ (nhu: nhát, hèn yếu) [Eng: weak, timid, cowardly]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.軟弱、怯弱。如:「柔懦」、「懦夫」、「膽小懦弱」。《左傳.僖公二年》:「宮之奇之為人也,懦而不能強諫。」 2.柔軟。《韓非子.內儲說上》:「水形懦,故人多溺。」晉.夏侯湛〈玄鳥賦〉:「拾柔草以自藉,採懦毛以為蓐。」 [動] 拙、不擅。《漢書.卷五八.兒寬傳》:「善屬文,懦於武。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 懦〈形〉 (形声。从心,需声。本义胆小,含有软弱之意;弱) 同本义 懦,驽弱者也。--《说文》 少懦于诸侯。--《国语·晋语》 而性懦愚,沉于国家大事,开罪于先生。--《战国策·齐策》 宫之奇之为人也,懦而不能强谏。--《左传·僖公二年》 众皆笑其懦,不青坚守。--《三国演义》 懦者必怒。--唐·韩愈《原毁》 又 懦者必悦。 又如懦小(懦弱胆小);懦弛(软弱懈怠);懦退(软弱畏缩);懦恧(软弱);懦软(软弱);懦庸(软弱庸陋);懦谨(胆小谨慎);懦善(软弱善良);懦衿(文弱书生) 柔软 懦nuò软弱,胆小~弱。~夫。怯~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) cowardly; faint-hearted

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】人朱切【集韻】【韻會】汝朱切,𠀤音儒。【說文】从心需聲。駑弱者也。【荀子·修身篇】偷懦憚事。【前漢·兒寬傳】善屬文,然懦於武。 又【集韻】乳兗切,音耎。又【集韻】【正韻】𠀤奴亂切。同愞。義𠀤同。 又【集韻】奴臥切,音稬。【孟子】懦夫有立志。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 懧 · 愞 · 㐡 · 䎠 · 𢘎 · 𢘧 · 𢡼 · 𦓏 · 愞 · 懧