柔美

róu měi nhu mĩ

Hán Việt: nhu mĩ · Pinyin: róu měi

Tổng quan

dịu dàng và xinh đẹp

Cấu tạo: (nhu) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịu dàng và xinh đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柔和優美。如:「一首柔美的音樂,能使人有安詳的感覺。」「她柔美的談吐,深獲大家的好感。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优美,柔和美好。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.优美,柔和美好。

Eng

  • CC-CEDICT gentle and beautiful
  • Cihui gentle and beautiful

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

刚健