柔腸

róu cháng nhu tràng

Hán Việt: nhu tràng · Pinyin: róu cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委婉的衷情。宋.柳永〈清平樂.繁華錦爛〉詞:「翠減紅稀鶯似懶,特地柔腸欲斷。」明.湯顯祖《牡丹亭》第一二齣:「幾曲屏山展,殘眉黛深淺。為甚衾兒裡不住的柔腸轉。」

Eng

  • Cihui 柔腸 óucháng n. tender heart