柔色

róu sè nhu sắc

Hán Việt: nhu sắc · Pinyin: róu sè

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 和悅的容態。《禮記.內則》:「問所欲而敬進之,柔色以溫之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓和颜悦色。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓和颜悦色。

Eng

  • Cihui 柔色 óusè n. mild countenance