柔遠

róu yuǎn nhu viễn

Hán Việt: nhu viễn · Pinyin: róu yuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhu) + (viễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安撫偏遠地方的人民。唐.杜甫〈劍門〉詩:「後王尚柔遠,職貢道已喪。」《文明小史》第四四回:「這是大帥柔遠有方,所以遠人聞風而至。」

Eng

  • Cihui 柔遠 óuyuǎn v.o. apply soft tactics toward frontier people (to win their hearts)