柘絲
chá ti
Hán Việt: chá ti · Pinyin: zhè sī
Tổng quan
lụa từ tằm ăn lá cây 柘
Nghĩa
Việt
- Cihui lụa từ tằm ăn lá cây 柘
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 柘蠶所吐的絲,可做琴瑟的弦。南朝梁.昭明太子〈七契〉:「柘絲之絃激揚,三聲吐韻,四結流唱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柘蚕丝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柘蚕丝。
Eng
- CC-CEDICT silk from worms fed on 柘[zhe4] leaves
- Cihui silk from worms fed on 柘 leaves