柘丝

zhè sīchá ti

Hán Việt: chá ti · Pinyin: zhè sī

Tổng quan

lụa từ tằm ăn lá cây 柘[zhè]

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.柘蚕丝。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

柘蠶所吐的絲,可做琴瑟的弦。南朝梁.昭明太子〈七契〉:「柘絲之絃激揚,三聲吐韻,四結流唱。」

Cấu tạo: 柘 (chá) + 絲 (ti)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tơ đàn
  • Google Alex v6 tơ trắc
  • Tần suất từ lụa từ tằm ăn lá cây 柘
  • Biên soạn 柘絲 zhèsī n. silk from worms fed on <i>zhè</i> leaves M:²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柘蠶所吐的絲,可做琴瑟的弦。南朝梁.昭明太子〈七契〉:「柘絲之絃激揚,三聲吐韻,四結流唱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.柘蚕丝。

Eng

  • Cihui silk from worms fed on 柘 leaves
  • Tần suất từ 柘絲 zhèsī n. silk from worms fed on <i>zhè</i> leaves M:²gēn

Từ liên quan

Gần nghĩa

丝丝 · 丝光 · 丝兰 · 丝囊 · 丝巾 · 丝帕 · 丝带 · 丝弦