柘袍
chá bào
Hán Việt: chá bào · Pinyin: zhè páo
Tổng quan
áo bào màu vàng hoàng gia ái áo màu vàng (nhuộm bằng nước vỏ cây chạ). chạ bào chạ bào ☆Cái áo màu vàng (nhuộm bằng nước vỏ cây chạ).
Nghĩa
Việt
- Cihui áo bào màu vàng hoàng gia ái áo màu vàng (nhuộm bằng nước vỏ cây chạ). chạ bào chạ bào ☆Cái áo màu vàng (nhuộm bằng nước vỏ cây chạ).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柘黄袍。隋文帝始服,后泛指皇袍; 借指皇帝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.柘黄袍。隋文帝始服,后泛指皇袍。 2.借指皇帝。
Eng
- CC-CEDICT imperial yellow robe
- Cihui imperial yellow robe