柚木

yòu mù dữu mộc

Hán Việt: dữu mộc · Pinyin: yòu mù

Tổng quan

cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis) | bưởi chùm | bưởi Đông phương

Cấu tạo: (dữu) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bưởi (Citrus maxima hoặc C. grandis) | bưởi chùm | bưởi Đông phương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。馬鞭草科柚木屬,落葉喬木。葉長三十至六十公分,卵形或橢圓形,背面滿布灰黃色星狀毛。圓錐花序長二十至七十公分,秋季開花,花白色或黃色。核果略球形。木材暗褐色,堅硬耐腐蝕,適於造船、車、橋梁和製作家具等。產於爪哇、泰國、印度等熱帶地區。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马鞭草科。落叶大乔木,高达40米。小枝四棱形,有灰色星状绒毛。叶对生。秋季开白花,有香气。原产东南亚,世界许多国家已引种。为世界著名用材树种,木材光泽美丽,纹理通直,可用于造车船、桥梁等。木屑浸水可治皮肤病;煎水能治咳嗽。

Eng

  • CC-CEDICT pomelo tree (Citrus maxima or C. grandis)|shaddock|oriental grapefruit
  • Cihui pomelo tree (Citrus maxima or C. grandis); shaddock; oriental grapefruit