yòu dữu

Hán Việt: dữu · Pinyin: yòu

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái khổ 【Khang Hi】[Vận hội 韻會] 杼柚,織具也。杼受經,柚受緯。 Trữ trục, chức cụ dã. Trữ thụ kinh, trục thụ vĩ. (Trữ trục, đồ để dệt. Trữ thì dệt hàng dọc, trục thì dệt hàng ngang) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 余救切 Dư cứu thiết [Chính vận 正韻] 爰救切,音右。 Viên cứu thiết, âm Hữu 【Bộ】Mộc木

柚子 · 柚木 · 柚1. · 柚2. · 柚子树 · 西柚 · 葡萄柚 · 山柚子科

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyòu
Hán Việtdữu
Quảng Đôngjau2
Mân Nam
Nhật BảnYUZU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổdriuk
Phản thiết爰救切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây dữu (cây quýt quả nhỏ). Một thứ cây có quả ăn được. Một âm là {trục}. Cái thoi, đồ dùng để dệt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm du [Eng: pomelo, grapefruit]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dó cây dó, giấy dó [Eng: paper mulberry, Poonah paper]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。芸香科柑桔屬,常綠喬木。枝條粗大,帶刺。葉大而厚,長卵形,葉柄有倒心形寬翼。初夏開白花,花四至八枚簇生於枝端葉腋,成聚繖花序,花瓣長十五至二十公厘;雄蕊二十至二十五枚。果實即柚子,球形或梨形,皮淡黃或黃綠色,質厚而粗,果肉白色、淡紅色或紫紅色,可食用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柚木 柚〈名〉 一种圆头柑桔属植物 ”,通称柚子” 柚yóu 柚yòu常绿乔木。种类很多。果实大,球形或卵圆形,叫"柚子"又叫"文旦",多汁,味酸甜可口,供食用。花、叶、果皮可提芳香油。种子可榨油。 柚zhóu 1.筘。织机的主要部件。 柚zhú 1.筘。织机的主要部件。

Eng

  • CC-CEDICT pomelo (Citrus maxima or C. grandis)|shaddock|oriental grapefruit

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】余救切【正韻】爰救切,𠀤音右。【說文】與𣠡同,條也。【書·禹貢】厥包橘柚。【傳】小曰橘,大曰柚。【爾雅·釋木】柚條。【註】似橙而酢。【呂覽·本味篇】果之美者,有雲夢之柚。【埤雅】卽《詩·秦風》有條者是也。 又【玉篇】羊宙切,音茂。義同。 又【唐韻】【正韻】直六切【集韻】佇六切【韻會】仲六切,𠀤音逐。杼柚,織具也。杼受經,柚受緯。通作軸。 又【集韻】夷周切,音由。橙屬。 又柚梧,竹名。 考證:〔【書·禹貢】厥包橘柚。【傳】大曰橘,小曰柚。〕 謹照原文改小曰橘,大曰柚。

Thuyết Văn

條也。佀橙而酢。 从木。由聲。 夏書曰。厥苞橘柚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋木柚條。郭云似橙、實酢。生江南。列子曰。吳楚之國有大木焉。其名爲櫾。碧樹而冬生。實丹而味酸。食其皮汁巳憤厥之疾。按今橘橙柚三果。莫大於柚。莫酢於橙汁。而橙皮甘可食。本草經合橘柚爲一條。渾言之也。 余救切。三部。按爾雅亦作櫾。列子、山海經皆作櫾。許則云櫾者、崐崘河隅之長木也。 苞俗作包。今正。禹貢文。

【柚】 (dữu ⟨trục⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 木 (mộc) | Thanh phù (聲符): 由 (do) Phiên thiết: Dư cứu thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 救 (cứu) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điều (Cành nhỏ. Cây mới nẩ) vậy。 tự (dùng trong 似的[shi4de5]) chanh (Cây chanh.) n…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 櫾 · 櫾 · 櫾