柜上

guì shàngquỹ thượng

Hán Việt: quỹ thượng · Pinyin: guì shàng

Tổng quan

cửa hàng: quầy

新华 · Tân Hoa Đại lục

指柜房,也指商店。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.櫃檯上做決定的人。如:「這檔買賣,櫃上說了算數。」《文明小史》第一七回:「姚老夫子這一驚,非同小可,忙問茶房,茶房回稱不曉得,又問櫃上,櫃上說鑰匙在這裡。」 2.櫃檯。如:「他把錢往櫃檯上一扔,一句話也沒說掉頭就走。」《水滸傳》第二九回:「那酒保去櫃上,叫那婦人舀兩角酒下來。」

Cấu tạo: 櫃 (quỹ) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cửa hàng: quầy
  • Tần suất từ cự thướng/cự thượng/quỹ thướng/quỹ thượng: cửa hàng/quầy; quầy
  • Biên soạn 櫃上 uìshang p.w. 1. cashier's office 2. <coll.> shop counter

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指柜房,也指商店。

Eng

  • Cihui 櫃上 uìshang p.w. 1. cashier's office 2. <coll.> shop counter
  • Tần suất từ 櫃上 uìshang p.w. 1. cashier's office 2. <coll.> shop counter

Đức

  • Handedict Kassierer

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交