查出

chá chūtra xuất

Hán Việt: tra xuất · Pinyin: chá chū

Tổng quan

tìm ra

Cấu tạo: 查 (tra) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát hiện
  • Tần suất từ phát hiện; phát kiến; cá, cá, món cá, (thiên văn học) chòm sao Cá, người cắn câu, người bị mồi chài, con người gã (có cá tính đặc biệt), lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất, say bí tỉ, câm như hến, (xem) drink, chết đuối, bị say sóng, (xem) water, có công việc khác quan trọng hơn, muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun, môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai, chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt, chớ nên múa rìu qua mắt thợ, (xem) kettle, thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể, đánh cá, câu cá, bắt cá, (+ for) tìm, mò (cái gì ở dưới nước), (+ for) câu, moi những điều bí mật, câu cá ở, đánh cá…
  • Biên soạn 查出 cháchū r.v. trace; ferret out

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fish

Eng

  • Cihui to find out; to discover
  • Tần suất từ 查出 cháchū r.v. trace; ferret out , ∼ zuìfàn le ma? Has the criminal been tracked down?

Từ liên quan

Gần nghĩa

查出来 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事