查勘

chá kāntra khám

Hán Việt: tra khám · Pinyin: chá kān

Tổng quan

điều tra; điều tra hiện trường; kiểm tra hiện trường. điều tra nguồn khoáng sản

新华 · Tân Hoa Đại lục

在现场调查察看查勘地形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

訪查勘驗。《西遊記》第三一回:「想那怪不是凡間之怪,多是天上之精,特來查勘,那一路走了甚麼妖神。」《紅樓夢》第一○三回:「且說賈雨村陞了京兆府尹,兼管稅務。一日出都查勘開墾地畝,路過知機縣。」

Cấu tạo: 查 (tra) + 勘 (khám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訪查勘驗。《西遊記》第三一回:「想那怪不是凡間之怪,多是天上之精,特來查勘,那一路走了甚麼妖神。」《紅樓夢》第一○三回:「且說賈雨村陞了京兆府尹,兼管稅務。一日出都查勘開墾地畝,路過知機縣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在现场调查察看查勘地形。

Eng

  • Cihui to investigate

Từ liên quan

Gần nghĩa

勘定 · 勘察 · 勘探 · 勘查 · 勘正 · 勘测 · 勘漏 · 勘界