查對
tra đối
Hán Việt: tra đối · Pinyin: chá duì
Tổng quan
xem xét kỹ | kiểm tra | đối chiếu
Nghĩa
Việt
- Cihui xem xét kỹ | kiểm tra | đối chiếu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 查驗核對。《福惠全書.卷六.錢穀部.催徵》:「現年里長代納,亦必寫本戶花名,以便臨比查對各戶完欠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检查核对:~材料|~账目|~原文。
Eng
- CC-CEDICT to scrutinize|to examine|to check
- Cihui to scrutinize; to examine; to check