查收

chá shōu tra thu

Hán Việt: tra thu · Pinyin: chá shōu

Tổng quan

kiểm tra và nhận

Cấu tạo: (tra) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiểm tra và nhận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 點明接收。《兒女英雄傳》第二回:「一面完工,一面通報上去,稟請派員查收。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 查清接收。多用于书信。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.查清接收。多用于书信。

Eng

  • CC-CEDICT to check for receipt of (an email, an enclosed item in a letter etc) (typically used in the polite imperative, e.g. after 請|请[qing3])
  • Cihui 查收 cháshōu v. 1. find sth. enclosed 2. check and accept (mail/goods) | Wǒ bǎ yàngpǐn jìgěi nǐ, qǐng ∼. I mailed the sample to you. Please check the mail for it.