查照

chá zhào tra chiếu

Hán Việt: tra chiếu · Pinyin: chá zhào

Tổng quan

đọc kỹ làm theo; nghiên cứu kỹ và thực hiện; chú ý xem kỹ và thực hiện (lời dùng trong công văn thời xưa)。舊時公文用語,叫對方注意文件文件內容,或按照文件內容(辦事)。 即希查照。 mong nghiên cứu kỹ và thực hiện. 希查照辦理。 mong nghiên cứu và theo đó thực hiện ngay.

Cấu tạo: (tra) + (chiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc kỹ làm theo; nghiên cứu kỹ và thực hiện; chú ý xem kỹ và thực hiện (lời dùng trong công văn thời xưa)。舊時公文用語,叫對方注意文件文件內容,或按照文件內容(辦事)。 即希查照。 mong nghiên cứu kỹ và thực hiện. 希查照辦理。 mong nghiên cứu và theo đó thực hiện ngay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公文上為使對方知悉、辦理的期望語。通常用於平行機關。如:「請查照」、「請查照轉告」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 核查; 旧时公文用语。要对方注意文件内容,或按照文件内容(办事)。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.核查。 2.旧时公文用语。要对方注意文件内容,或按照文件内容(办事)。

Eng

  • Cihui 查照 cházhào* v. <wr.> please note