查考
tra khảo
Hán Việt: tra khảo · Pinyin: chá kǎo
Tổng quan
kiểm tra | điều tra | cố gắng xác định hư Tra cứu 查究 — Ta còn hiểu là đánh đập để bắt phải nói sự thật. tra khảo tra khảo ☆Như Tra cứu 查究 — Ta còn hiểu là đánh đập để bắt phải nói sự thật. điều tra khảo cứu。調查考究,弄清事實。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra | điều tra | cố gắng xác định hư Tra cứu 查究 — Ta còn hiểu là đánh đập để bắt phải nói sự thật. tra khảo tra khảo ☆Như Tra cứu 查究 — Ta còn hiểu là đánh đập để bắt phải nói sự thật. điều tra khảo cứu。調查考究,弄清事實。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調查考究、弄清事實。《西遊記》第一四回:「早還是山野中無人查考;若到城市,……怎能脫身?」《紅樓夢》第九一回:「今日可是過了明路的了,省得我們二爺查考你。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调查研究,弄清事实:作者的生卒年月已无从~。
Eng
- CC-CEDICT to examine; to investigate; to try to determine
- Cihui to examine; to investigate; to try to determine