查獲
tra hoạch
Hán Việt: tra hoạch · Pinyin: chá huò
Tổng quan
theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.) truy tầm; khám phá。經搜查而繳獲。
Nghĩa
Việt
- Cihui theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.) truy tầm; khám phá。經搜查而繳獲。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 調查而獲得的成果。如:「警方今日在新竹外海查獲漁船走私的貨品,價值高達數千萬元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检查缴获。
- Tân Hoa Tự Điển 1.检查缴获。
Eng
- CC-CEDICT to track down and seize (a criminal suspect, contraband etc)
- Cihui to track down and seize (a criminal suspect, contraband etc)