查點
tra điểm
Hán Việt: tra điểm · Pinyin: chá diǎn
Tổng quan
kiểm tra | kiểm kê | thống kê
Nghĩa
Việt
- Cihui kiểm tra | kiểm kê | thống kê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 檢查盤點。《西遊記》第四四回:「只恐他貪頑躲懶,不肯拽車,所以著我兩個去查點查點。」《文明小史》第一九回:「他們吃茶原是七個人,此時查點,人數止賸得六人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 检查清楚(数目):~人数。
Eng
- CC-CEDICT to check|to tally|to inventory
- Cihui to check; to tally; to inventory