柬帖

jiǎn tiěgiản thiếp

Hán Việt: giản thiếp · Pinyin: jiǎn tiě

Tổng quan

thiếp chữ mẫu (để tập viết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.泛指信札﹑帖子等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.書信的泛稱。《初刻拍案驚奇》卷三六:「平常中表兄妹柬帖往來契蜜則有之,何曾有私逃之約?」也作「簡帖」、「簡子」。 2.婚喪喜慶及平常應酬用的通知文帖。

Cấu tạo: 柬 (giản) + 帖 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Thiệp
  • VietPhrases dẫn thiếp; cái danh thiếp
  • Tần suất từ thiếp chữ mẫu (để tập viết); dẫn thiếp; cái danh thiếp
  • Biên soạn 柬帖 iǎntiě n. 1. note; short letter 2. invitation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書信的泛稱。《初刻拍案驚奇》卷三六:「平常中表兄妹柬帖往來契蜜則有之,何曾有私逃之約?」也作「簡帖」、「簡子」。 2.婚喪喜慶及平常應酬用的通知文帖。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指信札﹑帖子等。

Eng

  • Cihui 柬帖 iǎntiě n. 1. note; short letter 2. invitation
  • Tần suất từ 柬帖 iǎntiě n. 1. note; short letter 2. invitation

Từ liên quan

Gần nghĩa

帖伏 · 帖子 · 帖庚 · 帖服 · 帖耳 · 帖釋 · 帖木儿 · 柬埔寨