jiǎn giản

Hán Việt: giản · Pinyin: jiǎn

Tổng quan

viết tắt của 柬埔寨[Jian3 pu3 zhai4], Campuchia thiếp tờ giấy ghi chú chữ cổ của 揀 拣[jian3]

柬帖 · 柬埔寨 · 书柬 · 请柬 · 〈忄柬〉 · 柬寄 · 柬房 · 柬拔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiǎn
Hán Việtgiản
Quảng Đônggaan2
Mân Namkán
Nhật BảnERABU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổkrenx
Baxter-Sagartkˤr[a]nʔ
Hán ngữ Thượng cổkˤr[a]nʔ
Phản thiết古限切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kén chọn. Cái thơ, cái danh thiếp.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 信件、請帖。通「簡」。如:「書柬」、「請柬」。《紅樓夢》第四八回:「明日我補一個柬來,請你入社。」 [動] 選擇。通「揀」。《荀子.修身》:「安燕而血氣不惰,柬理也。」唐.楊倞.注:「言柬擇其事理所宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柬 (会意。从束,从八。束”,札束。八”,分别的意思。本义挑选,从事物中分别出好坏) 同本义。从作拣” 柬,分别择之也。--《说文》 安燕而血气不惰,柬理也。--《荀子·修身》 又如柬汰(挑出剔去);柬拔(盐);柬寄(选择并委以重任);柬择(选择);柬擢(盐) 柬 信札、名帖等的统称(用硬纸或薄纸板制成) 柬埔寨的简称 柬jiǎn信札、名片、帖子等的统称书~∝~。请~(请客的帖子)。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 柬埔寨[Jian3 pu3 zhai4], Cambodia
  • CC-CEDICT card|note|letter|old variant of 揀|拣[jian3]

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】古限切【集韻】【韻會】賈限切,𠀤音𥳑。【說文】分別𥳑之也。从束从八。八,分別也。 又與𥳑同。擇也。【荀子·脩身篇】安燕而血理不惰柬理也。 又【晉灼·史記·遴柬註】柬,古𥳑字。少也。 又【類篇】亦與揀通。 又【韻會】一曰縣名。在新寧。○按《說文》收束部,今誤入。

Thuyết Văn

分別𥳑之也。 从束八。 八、分別也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁曰。流差柬擇也。韵會無𥳑字爲長。凡言𥳑練、𥳑擇、𥳑少者、皆借𥳑爲柬也。柬訓分別、故其字從八。一說當作分別䉍之。䉍、在也。在、存也。 爲若干束而分別之也。古限切。十四部。 說從八之意。

【柬】 (giản) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 束八 (thúc bát) Phiên thiết: Cổ hạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 限 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: kiển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phân (Chia.) biệt (Chia. Như {khu biệt})𥳑 chi (Chưng) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢆞