柰何
nại hà
Hán Việt: nại hà · Pinyin: nài hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如何。《書經.五子之歌》:「為人上者,柰何不敬?」《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「公叔之僕曰:『起易去也。』公叔曰:『柰何?』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"奈何"。 2.如何,怎样。 3.怎么办。 4.亦可叠用。 5.为什么。 6.无奈。