柱杖

zhù zhàng trụ trượng

Hán Việt: trụ trượng · Pinyin: zhù zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (trụ) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手杖。宋.沈括《夢溪筆談.卷二一.異事》:「因出市,見鬻柱杖者,等閑以數十錢買之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手杖; 拄着手杖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手杖。 2.拄着手杖。