柱礎
trụ sở
Hán Việt: trụ sở · Pinyin: zhù chǔ
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ây cột chống nhà và tảng đá kê chân cột. Chỉ người đứng ra gánh vác việc lớn của quốc gia. trụ sở trụ sở ☆Cây cột chống nhà và tảng đá kê chân cột. Chỉ người đứng ra gánh vác việc lớn của quốc gia.
Eng
- Cihui 柱礎 hùchǔ n. stone base of a column; plinth
ja
- JMdict plinth