柱頭
trụ đầu
Hán Việt: trụ đầu · Pinyin: zhù tóu
Tổng quan
đầu cột; đầu trụ.; cột; cây cột.; đầu nhuỵ cái
柱子的顶部; 柱子; 雌蕊的顶部,是接受花粉的地方。(图“花”)
1.柱子的頂部。 2.雌蕊的花柱先端或近先端側面稍擴大處,是雌蕊受花粉的部位。形狀常呈膨大頭狀、圓盤狀(如百合)、羽狀(如禾本科)、或總狀(如酸模)等。
Nghĩa
Việt
- Cihui (kiến trúc) đầu cột
- Cihui đấu cột
- Cihui (thực vật) nhuỵ
- Tần suất từ (kiến trúc) đầu cột (kiến trúc) cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm; đầu trụ; cột; cây cột; đầu nhuỵ cái
- Biên soạn 柱頭 hùtóu n. 1. <bot.> stigma 2. <archi.> column cap/head 3. <topo.> post; pillar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.柱子的頂部。 2.雌蕊的花柱先端或近先端側面稍擴大處,是雌蕊受花粉的部位。形狀常呈膨大頭狀、圓盤狀(如百合)、羽狀(如禾本科)、或總狀(如酸模)等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柱子的顶部; 柱子; 雌蕊的顶部,是接受花粉的地方。(图“花”)
- Kaggle Zh-Vi capital 1
Eng
- JMdict capital (of a column)
- JMdict stigma
- JMdict top part of the pistil in a flower
- Cihui 柱頭 hùtóu n. 1. <bot.> stigma 2. <archi.> column cap/head 3. <topo.> post; pillar
- Tần suất từ 柱頭 hùtóu n. 1. <bot.> stigma 2. <archi.> column cap/head 3. <topo.> post; pillar
ja
- JMdict 柱頭(ちゅうとう)