柳枚

liễu mai

Hán Việt: liễu mai

Tổng quan

Cây liễu và cây mai. 丿尸景柳枚香治 Phít se cảnh liễu mai hương tẩy (Vg.C.) (Tạm biệt cảnh đẹp liễu và mai, sứ hương lại tiếp tục lên đường). Hương: là sứ giả được then nhờ đi sứ lên nhà trời; có lúc đọc là

Cấu tạo: 柳 (liễu) + 枚 (mai)

Từ liên quan

Gần nghĩa

枚举 · 枚乘 · 枚卜 · 柳丁 · 柳丝 · 柳体 · 柳北 · 柳南