柳眉
liễu mi
Hán Việt: liễu mi · Pinyin: liǔ méi
Tổng quan
lông mày dài, đẹp ông mày của người con gái đẹp, cong và dài như lá liễu. »Thôi cười nọ, lại nhăn mày liễu« (Cung oán ngâm khúc). liễu mi liễu mi ☆Lông mày của người con gái đẹp, cong và dài như lá liễu. »Thôi cười nọ, lại nhăn mày liễu« (Cung oán ngâm khúc). chân mày lá liễu。指女子細長秀美的眉毛。 柳眉杏眼。 mắt phượng mày ngài. 柳眉倒竪(形容女人發怒時聳眉的樣子)。 lông mày dựng đứng lên.
Nghĩa
Việt
- Cihui lông mày dài, đẹp ông mày của người con gái đẹp, cong và dài như lá liễu. »Thôi cười nọ, lại nhăn mày liễu« (Cung oán ngâm khúc). liễu mi liễu mi ☆Lông mày của người con gái đẹp, cong và dài như lá liễu. »Thôi cười nọ, lại nhăn mày liễu« (Cung oán ngâm khúc). chân mày lá liễu。指女子…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容女子的眉毛細如柳葉。唐.吳融〈還俗尼〉詩:「柳眉梅額倩妝新,笑脫袈裟得舊身。」《老殘遊記》第一七回:「翠環聽了這話,不住的迷迷價笑,忽然又將柳眉雙鎖,默默無言。」也稱為「柳葉眉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指女子细长秀美的眉毛~杏眼ㄧ~倒竖(形容女子发怒时耸眉的样子)。也叫柳叶眉。
Eng
- CC-CEDICT long, shapely eyebrows
- Cihui long, shapely eyebrows
ja
- JMdict beautiful eyebrows|lovely eyebrows