柳蒲

liǔ pú liễu bồ

Hán Việt: liễu bồ · Pinyin: liǔ pú

Tổng quan

ây liễu và cây bồ (tức cây cói), hai loại cây mềm yếu, chỉ người đàn bà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hãy xin hết kiếp liễu bồ, Sông Tiền đường sẽ hẹn hò về sau«. liễu bồ liễu bồ ☆Cây liễu và cây bồ (tức cây cói), hai loại cây mềm yếu, chỉ người đàn bà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hãy xin hết kiếp liễu bồ, Sông Tiền đường sẽ hẹn hò về sau«.

Cấu tạo: (liễu) + (bồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ây liễu và cây bồ (tức cây cói), hai loại cây mềm yếu, chỉ người đàn bà. Đoạn trường tân thanh có câu: »Hãy xin hết kiếp liễu bồ, Sông Tiền đường sẽ hẹn hò về sau«. liễu bồ liễu bồ ☆Cây liễu và cây bồ (tức cây cói), hai loại cây mềm yếu, chỉ người đàn bà. Đoạn trường tân thanh có…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柳和水杨。二者皆易生而早凋,因以喻体弱。常用为自谦之词。语出南朝宋刘义庆《世说新语·言语》"顾悦与简文同年而发蚤白。简文曰'卿何以先白?'对曰'蒲柳之姿,望秋而落;松柏之质,经霜弥茂。'"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.柳和水杨。二者皆易生而早凋,因以喻体弱。常用为自谦之词。语出南朝宋刘义庆《世说新语·言语》"顾悦与简文同年而发蚤白。简文曰'卿何以先白?'对曰'蒲柳之姿,望秋而落;松柏之质,经霜弥茂。'"