柴木

chái mù sài mộc

Hán Việt: sài mộc · Pinyin: chái mù

Tổng quan

Cấu tạo: (sài) + (mộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 質料普通的木材。多別於硬木、花梨等而言。《兒女英雄傳》第四回:「走進院子來,看了看,原來是一溜串兒瞎子,前面一個拿著一枝柴木絃子,中間兒那個拿著個破八角鼓兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 材质低劣之木,多别于硬木﹑花梨等而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.材质低劣之木,多别于硬木﹑花梨等而言。

Eng

  • Cihui 柴木 háimù n. lower-grade wood M:duī