柴胡

chái hú sài hồ

Hán Việt: sài hồ · Pinyin: chái hú

Tổng quan

sài hồ (Bupleurum chinense) | rễ sài hồ (dùng trong YHCT) ên một vị thuốc bắc. sài hồ sài hồ ☆Tên một vị thuốc bắc.

Cấu tạo: (sài) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sài hồ (Bupleurum chinense) | rễ sài hồ (dùng trong YHCT) ên một vị thuốc bắc. sài hồ sài hồ ☆Tên một vị thuốc bắc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。繖形科柴胡屬。有南北二種,北種稱「北柴胡」,高六十至九十公分。葉狹披針形,南種包括「竹葉柴胡」及「紅柴胡」等,高九十至一百五十公分,葉較橢圓,端尖。夏秋開黃花,複繖形花序疏散,花瓣五枚。果實長橢圓形,表皮光滑。冬季掘根,乾燥後可供藥用,有解熱的功效。也稱為「茈胡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多年生草本植物,叶子条形,花小,黄色,果实椭圆形。根可入药。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese thorowax (Bupleurum chinense)|root of Chinese thorowax (used in TCM)
  • Cihui Chinese thorowax (Bupleurum chinense); root of Chinese thorowax (used in TCM)

ja

  • JMdict Bupleurum root|Radix Bupleuri