柴荊
sài kinh
Hán Việt: sài kinh · Pinyin: chái jīng
Tổng quan
ành củi và cây gai, chỉ nhà nghèo, cổng ngõ làm bằng cành củi và cây gai. sài kinh sài kinh ☆Cành củi và cây gai, chỉ nhà nghèo, cổng ngõ làm bằng cành củi và cây gai.
Nghĩa
Việt
- Cihui ành củi và cây gai, chỉ nhà nghèo, cổng ngõ làm bằng cành củi và cây gai. sài kinh sài kinh ☆Cành củi và cây gai, chỉ nhà nghèo, cổng ngõ làm bằng cành củi và cây gai.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以柴、荊築成的門。唐.杜甫〈羌村〉詩三首之三:「驅雞上樹木,始聞叩柴荊。」唐.白居易〈秋遊原上〉詩:「清晨起巾櫛,徐步出柴荊。」
Eng
- Cihui 柴荊 háijīng v. live in the country; rusticate