柴門

chái mén sài môn

Hán Việt: sài môn · Pinyin: chái mén

Tổng quan

nghĩa đen: gia đình tiều phu | xuất thân khiêm tốn | gia cảnh nghèo khó ửa làm bằng cành củi. Chỉ nhà nghèo — Sài môn: Cửa sài, xếp củi làm cửa. »Cửa Sài vừa ngỏ then hoa, gia đồng vào gửi thư nhà mới sang« (Kiều). sài môn sài môn ☆Cửa làm bằng cành củi. Chỉ nhà nghèo — Sài môn: Cửa sài, xếp củi làm cửa. »Cửa Sài vừa ngỏ then hoa, gia đồng vào gửi thư nhà mới sang« (Kiều). cổng tre; cửa sài; nhà n…

Cấu tạo: (sài) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sài môn sài môn ☆Cửa làm bằng cành củi. Chỉ nhà nghèo — Sài môn: Cửa sài, xếp củi làm cửa. »Cửa Sài vừa ngỏ then hoa, gia đồng vào gửi thư nhà mới sang« (Kiều).
  • Cihui nghĩa đen: gia đình tiều phu | xuất thân khiêm tốn | gia cảnh nghèo khó ửa làm bằng cành củi. Chỉ nhà nghèo — Sài môn: Cửa sài, xếp củi làm cửa. »Cửa Sài vừa ngỏ then hoa, gia đồng vào gửi thư nhà mới sang« (Kiều). sài môn sài môn ☆Cửa làm bằng cành củi. Chỉ nhà nghèo — Sài môn:…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以樹枝、木幹做成的門。形容樸素簡陋的居所。唐.王維〈輞川閒居贈裴秀才迪〉詩:「倚杖柴門外,臨風聽暮蟬。」《三國演義》第三七回:「玄德來到莊前,下馬親叩柴門,一童出問。」也作「柴扉」。 2.杜門、閉門。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「夜遣使者策收震太尉印綬,於是柴門絕賓客。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用柴木做的门。言其简陋; 代指贫寒之家;陋室。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用柴木做的门。言其简陋。 2.代指贫寒之家;陋室。

Eng

  • CC-CEDICT lit. woodcutter's family|humble background|poor family background
  • Cihui lit. woodcutter's family; humble background; poor family background