柴雞
sài kê
Hán Việt: sài kê · Pinyin: chái jī
Tổng quan
một loại gà thả vườn, nhỏ, chân không có lông, đẻ trứng nhỏ hơn gà tre。指身體較小,產的蛋也小,腿下部一般沒有毛的雞。
Nghĩa
Việt
- Cihui một loại gà thả vườn, nhỏ, chân không có lông, đẻ trứng nhỏ hơn gà tre。指身體較小,產的蛋也小,腿下部一般沒有毛的雞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 腿上無茸毛的雞,或生卵期間羽毛缺乏光澤的母雞。相對於油雞而言。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指体小肉瘦﹑腿部没有茸毛的鸡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指体小肉瘦﹑腿部没有茸毛的鸡。
Eng
- CC-CEDICT a variety of free-range chicken, small with furless legs, laying smaller eggs
- Cihui a variety of free-range chicken, small with furless legs, laying smaller eggs