柿餅
thị bính
Hán Việt: thị bính · Pinyin: shì bǐng
Tổng quan
hồng sấy khô bánh quả hồng; mứt quả hồng。用柿子製成的餅狀食品。
Nghĩa
Việt
- Cihui hồng sấy khô bánh quả hồng; mứt quả hồng。用柿子製成的餅狀食品。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把柿子壓扁,晒乾後製成的餅狀食品。明.李時珍《本草綱目.卷三○.果部.柿》:「白柿即乾柿生霜者,其法用大柿去皮捻扁,日晒夜露至乾,內甕中待生白霜,乃取出,今人謂之柿餅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"柿饼"。亦作"?饼"; 别名白柿﹑柿花。用柿子制成的饼状食品。味甜美。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"柿饼"。亦作"?饼"。 2.别名白柿﹑柿花。用柿子制成的饼状食品。味甜美。
Eng
- CC-CEDICT dried persimmon
- Cihui dried persimmon
ja
- JMdict persimmon-filled mochi