柿

shìthịNôm thị

Hán Việt: thị · Pinyin: shì · Nôm: thị

Tổng quan

Cây thị, chính âm là chữ sĩ

柿子 · 柿霜 · 柿饼 · 柿1. · 柿2. · 柿子椒 · 椑柿 · 西红柿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthị
Âm Nômthị
Quảng Đôngci2
Mân Namkhī
Nhật BảnKAKI
Hàn Quốc시
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổzrix
Phản thiết鉏里切
Thanh mẫu崇
Vận止
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cây thị, quả gọi thị tử [柿子] ăn được, gỗ dùng làm khí cụ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thị quả thị [Eng: persimmon]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。柿樹科柿樹屬,落葉喬木。幹高達十公尺以上,小枝被短毛。葉闊橢圓形或倒卵形,互生。花單性,腋生,雄花三朵組成聚散花序,雌花單生,花冠壺形,四裂,黃綠色。開淡黃色花。果實也稱為「柿」,球形或扁球形,具宿存增大之萼片,熟時橙黃或橙紅色,可供食用,或製為柿餅。品種很多。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 柿 柿树 柿树属落叶乔木,品种很多,叶子椭圆形或倒卵形,背面有绒毛,花黄白色。结浆果,扁圆形或圆锥形,橙黄色或红色,可以吃。如柿叶(柿树的叶子) 这种植物的果实。如柿糕(用糯米和干柿制成的一种食品) 柿shì落叶乔木。花黄白色。果实叫柿子,可吃或制柿饼等食用。木材可做器具。变种"油柿"的果实,可制柿漆,用于漆雨伞、鱼网等。

Eng

  • CC-CEDICT old variant of 柿[shi4]
  • CC-CEDICT persimmon
  • JMdict kaki
  • JMdict Japanese persimmon (Diospyros kaki)

ja

  • JMdict 柿(かき)

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 柹 · 枾 · 𣐈 · 枾 · 柹 · 柿 · 柹 · 枾 · 枾