標底
tiêu để
Hán Việt: tiêu để · Pinyin: biāo dǐ
Tổng quan
số cơ sở (của một gói thầu) | giá khởi điểm (cho đấu giá)
Nghĩa
Việt
- Cihui số cơ sở (của một gói thầu) | giá khởi điểm (cho đấu giá)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 招标人预定的招标工程的价目。
Eng
- CC-CEDICT base number (of a tender)|starting price (for auction)
- Cihui base number (of a tender); starting price (for auction)