標杆
tiêu can
Hán Việt: tiêu can · Pinyin: biāo gān
Tổng quan
cột đo đạc | cột (dùng làm mốc) | (bóng) mục tiêu | hình mẫu | chuẩn mực
Nghĩa
Việt
- Cihui cột đo đạc | cột (dùng làm mốc) | (bóng) mục tiêu | hình mẫu | chuẩn mực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用作標記的杆子。如:「我們就以此為標杆,作為彼此田地的分界線。」也作「標竿」 2.目標,努力的方向。如:「她以考上高考為標杆,不斷鞭策自己,努力讀書!」也作「標竿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 测量的用具,用木杆制成,上面涂有红白相间的油漆,主要用来指示测量点; 样板 3.~钻井队。
- Tân Hoa Tự Điển ①测量的用具,用木杆制成,上面涂有红白相间的油漆,主要用来指示测量点。②样板③~钻井队。
Eng
- CC-CEDICT surveyor's pole|post (used for a landmark)|(fig.) goal; model; benchmark
- Cihui surveyor's pole; post (used for a landmark); (fig.) goal; model; benchmark