標注
tiêu chú
Hán Việt: tiêu chú · Pinyin: biāo zhù
Tổng quan
đánh dấu | gắn thẻ | đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý | chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh dấu | gắn thẻ | đặt ký hiệu lên cái gì để giải thích hoặc thu hút sự chú ý | chú thích (ví dụ: ký tự với bính âm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 注釋。《宋史.卷二○三.藝文志二》:「三劉漢書標注六卷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹批注。《宋史.艺文志二》有《三刘汉书标注》六卷。三刘,刘敞﹑刘攽﹑刘奉世; 谓注明排印格式。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹批注。《宋史.艺文志二》有《三刘汉书标注》六卷。三刘,刘敞﹑刘攽﹑刘奉世。 2.谓注明排印格式。
Eng
- CC-CEDICT to mark out|to tag|to put a sign on sth explaining or calling attention to|to annotate (e.g. a character with its pinyin)
- Cihui to mark out; to tag; to put a sign on sth explaining or calling attention to; to annotate (e.g. a character with its pinyin)