标点

biāo diǎntiêu điểm

Hán Việt: tiêu điểm · Pinyin: biāo diǎn

Tổng quan

dấu ngắt câu; dấu chấm câu

新华 · Tân Hoa Đại lục

①标点符号。②给原来没有标点的著作(如古书)加上标点符号~二十四史。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.圈點句讀的符號。《宋史.卷四三八.儒林傳八.何基傳》:「凡所讀,無不加標點,義顯意明,有不待論說而自見者。」 2.在文字中標上圈點。如:「文章如不標點,就不容易使人瞭解。」

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu câu
  • Cihui một dấu câu
  • Cihui chấm câu
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个
  • Tần suất từ chấm câu; mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao), dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ, (địa lý,địa chất) mũi đất, (quân sự) đội mũi nhọn, mỏm nhọn, đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace), (số nhiều) chân ngựa, chấm, dấu chấm, điểm, (vật lý), (toán học) diểm, (thể dục,thể thao) điểm, điểm, vấn đề, mặt, điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương, lúc, nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...), sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc, (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ), (hàng hải) quăng dây…
  • Biên soạn 標點 iāodiǎn* n./v. punctuation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.圈點句讀的符號。《宋史.卷四三八.儒林傳八.何基傳》:「凡所讀,無不加標點,義顯意明,有不待論說而自見者。」 2.在文字中標上圈點。如:「文章如不標點,就不容易使人瞭解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①标点符号。②给原来没有标点的著作(如古书)加上标点符号~二十四史。
  • Kaggle Zh-Vi point

Eng

  • Cihui punctuation; a punctuation mark; to punctuate; 个
  • Tần suất từ punctuation; a punctuation mark; to punctuate

Đức

  • Handedict interpunktieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

标点符号 · 标书 · 标价 · 标会 · 标兵 · 标准 · 标卖 · 标号