標牌
tiêu bài
Hán Việt: tiêu bài · Pinyin: biāo pái
Tổng quan
nhãn | thẻ | biển | tấm bảng (bằng đồng, v.v.) có khắc chữ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhãn | thẻ | biển | tấm bảng (bằng đồng, v.v.) có khắc chữ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 作标志用的牌子,上面有文字、图案等。
Eng
- CC-CEDICT label; tag; sign; (brass etc) inscribed plate
- Cihui label; tag; sign; (brass etc) inscribed plate