標稱
tiêu xưng
Hán Việt: tiêu xưng · Pinyin: biāo chēng
Tổng quan
danh nghĩa (điện áp, mã lực, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui danh nghĩa (điện áp, mã lực, v.v.)
- Cihui tiêu xưng tiêu xưng ☆Đặt điều nói không cho người khác.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹着称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹着称。
Eng
- CC-CEDICT nominal (voltage, horsepower etc)
- Cihui nominal (voltage, horsepower etc)